- Máy phát điện MAN


MAN Diesel & Turbo là một trong những nhà cung cấp hàng đầu thế giới về động cơ Diesel trong các ứng dụng về máy phát điện và máy thủy. MAN thiết kế Động cơ 2 thì và 4 thì, Đầu máy phát, Tăng áp, Chân vịt, Hệ thống đẩy hoàn thiện, các sản phẩm đều được sản xuất bởi Man Diesel và các bên nhượng quyền.

Ứng dụng cho sản phẩm tàu thương mại:

  • Phà
  • Xà lan
  • Tàu khách và tàu thủy thủ
  • Xuồng cứu sinh và tàu tuần tra
  • Tàu lai
  • Tàu hút bùn
  • Tàu đánh cá
  • Du thuyền

Ứng dụng động cơ bổ sung:

  • Máy phát điện hàng hải
  • Máy phát điện khẩn cấp
  • Các loại máy phát điện cho cảng biển
Máy phát điện
  • D2676LE

    6 xi lanh. Dung tích 12.4 lít. Đường kính pít-tông 126 mm. Hành trình pít-tông 166 mm. Công suất tối đa 270 - 440 kW.
  • D2840LE

    10 xi lanh. Dung tích 18.3 lít. Đường kính pít-tông 128 mm. Hành trình pít-tông 142 mm. Công suất tối đa 496 - 660 kW.
  • D2842LE

    12 xi lanh. Dung tích 21.9 lít. Đường kính pít-tông 128 mm. Hành trình pít-tông 142 mm. Công suất tối đa 597 - 800 kW.
  • D2848LE

    12 xi lanh. Dung tích 21.9 lít. Đường kính pít-tông 128 mm. Hành trình pít-tông 142 mm. Công suất tối đa 597 - 800 kW.
  • D2862LE

    12 xi lanh. Dung tích 24.2 lít. Đường kính pít-tông 128 mm. Hành trình pít-tông 157 mm. Công suất tối đa 525 - 1,117 kW.
  • D2866LE

    6 xi lanh. Dung tích 11.9 lít. Đường kính pít-tông 128 mm. Hành trình pít-tông 155 mm. Công suất tối đa 180 - 400 kW.
  • D2876LE

    6 xi lanh. Dung tích 12.8 lít. Đường kính pít-tông 128 mm. Hành trình pít-tông 166 mm. Công suất tối đa 220 - 507 kW.

• Động cơ với công suất dự phòng cho các mức tải điện khác nhau trong thời gian mất điện khẩn cấp. Công suất phát trung bình đạt 70% của mức điện dự phòng khẩn cấp.

• Mức hoạt động thông thường 50 giờ mỗi năm, mức hoạt động tối đa là 200 giờ mỗi năm.

• Điện dự phòng theo tiêu chuẩn ISO 8528.

• Động cơ ngưng cấp nhiên liệu theo tiêu chuẩn ISO 3046.

Công Suất Tối Đa (kW)Công Suất Tối Đa (kVA)Loại Động CơSố xi lanhLoại Hình Bố TríDung Tích (lít)
360 - 400 410 - 450 D2866 6 Thẳng hàng 11.9
451 - 507 510 - 570 D2876 6 Thẳng hàng 12.8
415 - 440 470 - 510 D2676 6 Thẳng hàng 12.4
495 - 539 560 - 600 D2848 8 Hình chữ V 90° 14.6
545 - 660 630 - 750 D2840 10 Hình chữ V 90° 18.3
633 - 800 730 - 920 D2842 12 Hình chữ V 90° 21.9
770 - 1,117 800 - 1,250 D2862 12 Hình chữ V 90° 24.2

• Động cơ với công suất dự phòng cho các mức tải trọng khác nhau trong thời gian gián đoạn của nguồn điện bình thường.

• Giờ hoạt động thông thường là 200 giờ mỗi năm với mức sử dụng dự kiến tối đa là 500 giờ mỗi năm, với thời gian hoạt động ấn định như sau: 100% tải 50 giờ mỗi năm và 90% tải 200 giờ mỗi năm.

• Không quá tải.

• Mức ngưng cung cấp nhiên liệu theo tiêu chuẩn ISO 3046.

Công Suất Tối Đa (kW)Công Suất Tối Đa (kVA)Loại Động CơSố xi lanhLoại Hình Bố TríDung Tích (lít)
308 - 354 350 - 400 D2866 6 Thẳng hàng 11.9
391 - 446 440 - 500 D2876 6 Thẳng hàng 12.8
396 - 415 450 - 470 D2676 6 Thẳng hàng 12.4
446 - 506 500 - 560 D2848 8 Hình chữ V 90° 14.6
496 - 622 570 - 700 D2840 10 Hình chữ V 90° 18.3
597 - 765 700 - 870 D2842 12 Hình chữ V 90° 21.9
770 - 920 880 - 1,040 D2862 12 Hình chữ V 90° 24.2

 

• Động cơ với công suất tối đa có sẵn với các mức tải trọng khác nhau không giới hạn về thời gian. Công suất tối đa trung bình là 80% cho mức máy phát chính.

• Với 10% tính năng quá tải do các lí do kỹ thuật trong 1 giờ trong mỗi 12 giờ.

• Máy phát chính theo tiêu chuẩn ISO 8528.

• Mức ngưng cung cấp nhiên liệu theo tiêu chuẩn ISO 3046.

Công Suất Tối Đa (kW)Công Suất Tối Đa (kVA)Loại Động CơSố xi lanhLoại Hình Bố TríDung Tích (lít)
280 - 322 310 - 350 D2866 6 Thẳng hàng 11.9
355 - 405 400 - 450 D2876 6 Thẳng hàng 12.8
360 - 377 410 - 420 D2676 6 Thẳng hàng 12.4
405 - 460 450 - 510 D2848 8 Hình chữ V 90° 14.6
451 - 565 520 - 640 D2840 10 Hình chữ V 90° 18.3
542 - 695 630 - 790 D2842 12 Hình chữ V 90° 21.9
700 - 836 800 - 930 D2862 12 Hình chữ V 90° 24.2

 

• Động cơ với công suất tối đa có sẵn với các mức tải trọng khác nhau không giới hạn về thời gian. Công suất tối đa trung bình là 100% cho mức máy phát liên tục.

• Với 10% tính năng quá tải do các lí do kỹ thuật trong 1 giờ. Vượt tải không vượt quá 50 giờ mỗi năm.

• Máy phát liên tục theo tiêu chuẩn ISO 8528.

• Mức ngưng cung cấp nhiên liệu theo tiêu chuẩn ISO 3046.

Công Suất Tối Đa (kW)Công Suất Tối Đa (kVA)Loại Động CơSố xi lanhLoại Hình Bố TríDung Tích (lít)
180 - 220 200 - 240 D2866 6 Thẳng hàng 11.9
220 - 265 240 - 280 D2876 6 Thẳng hàng 12.8
270 - 283 300 - 310 D2676 6 Thẳng hàng 12.4
270 - 350 300 - 380 D2848 8 Hình chữ V 90° 14.6
310 - 435 350 - 480 D2840 10 Hình chữ V 90° 18.3
390 - 530 450 - 600 D2842 12 Hình chữ V 90° 21.9
525 - 640 600 - 700 D2862 12 Hình chữ V 90° 24.2