- Công Suất Từ 150 Đến 760HP - Động Cơ Thủy Dòng Cao Tốc Nanni


Vào tháng 6 năm 2014 Nanni  đã ký kết quan hệ đối tác uy tín mới với John Deere Power Systems, cho các dòng động cơ có công suất từ 150 đến 760, đây là sư bổ sung hoàn hảo cho các dòng sản phẩm hiện tại của Nanni.

Luôn trung thành với những giá trị và luôn cam kết cung cấp những sản phẩm có chất lượng tốt nhất cho khách hàng, Nanni đã chọn đối tác hàng đầu thế giới trong lĩnh vực này.

Mở rộng phạm vi sản phẩm với 32 sản phẩm mới được ra mắt, Nanni và John Deere đã thêm vào danh sách các đối tác uy tín bao gồm Kubota, Toyota và MAN.

  • Dòng sản phẩm N5 có công suất từ 140 đến  230
  • Dòng sản phẩm N6 có công suất từ 200 đến 405
  • Dòng sản phẩm N9 có công suất từ 290 đến 560
  • Dòng sản phẩm N13 có công suất từ 370 đến 760
Công Suất Từ 150 Đến 760HP
  • N5.140E (137HP)

    4 xi lanh. Dung tích 4.5 lít. Đường kính pít tông 106 mm. Hành trình pít tông 127 mm. Công suất tối đa từ 150 đến 228 HP.
  • N5.150 (152HP)

    4 xi lanh. Dung tích 4.5 lít. Đường kính pít tông 106 mm. Hành trình pít tông 127 mm. Công suất tối đa từ 152 đến 228 HP.
  • N5.160 CR2 (160HP)

    4 xi lanh. Dung tích 4.5 lít. Đường kính pít tông 106 mm. Hành trình pít tông 127 mm. Công suất tối đa từ 152 đến 228 HP.
  • N5.180 CR2 (182HP)

    4 xi lanh. Dung tích 4.5 lít. Đường kính pít tông 106 mm. Hành trình pít tông 127 mm. Công suất tối đa từ 152 đến 228 HP.
  • N5.200 CR2 (228HP)

    4 xi lanh. Dung tích 4.5 lít. Đường kính pít tông 106 mm. Hành trình pít tông 127 mm. Công suất tối đa từ 152 đến 228 HP.
  • N5.230 CR2 (228HP)

    4 xi lanh. Dung tích 4.5 lít. Đường kính pít tông 106 mm. Hành trình pít tông 127 mm. Công suất tối đa từ 152 đến 228 HP.
  • N6.200 (202HP)

    6 xi lanh. Động cơ nền tảng John Deere, Dung tích 6.8 lít. Đường kính pít tông 106 mm. Hành trình pít tông 127 mm. Công suất tối đa từ 202 đến 405 HP.
  • N6.240 E (239HP)

    6 xi lanh. Động cơ nền tảng John Deere, Dung tích 6.8 lít. Đường kính pít tông 106 mm. Hành trình pít tông 127 mm. Công suất tối đa từ 202 đến 405 HP.
  • N6.270 E (270HP)

    6 xi lanh. Động cơ nền tảng John Deere, Dung tích 6.8 lít. Đường kính pít tông 106 mm. Hành trình pít tông 127 mm. Công suất tối đa từ 202 đến 405 HP.
  • N6.300 E (304HP)

    6 xi lanh. Động cơ nền tảng John Deere, Dung tích 6.8 lít. Đường kính pít tông 106 mm. Hành trình pít tông 127 mm. Công suất tối đa từ 202 đến 405 HP.
  • N6.300 CR2 (304HP)

    6 xi lanh. Động cơ nền tảng John Deere, Dung tích 6.8 lít. Đường kính pít tông 106 mm. Hành trình pít tông 127 mm. Công suất tối đa từ 202 đến 405 HP.
  • N6.325 CR2 (325HP)

    6 xi lanh. Động cơ nền tảng John Deere, Dung tích 6.8 lít. Đường kính pít tông 106 mm. Hành trình pít tông 127 mm. Công suất tối đa từ 202 đến 405 HP.
  • N6.360 CR2 (360HP)

    6 xi lanh. Động cơ nền tảng John Deere, Dung tích 6.8 lít. Đường kính pít tông 106 mm. Hành trình pít tông 127 mm. Công suất tối đa từ 202 đến 405 HP.
  • N6.405 CR2 (405HP)

    6 xi lanh. Động cơ nền tảng John Deere, Dung tích 6.8 lít. Đường kính pít tông 106 mm. Hành trình pít tông 127 mm. Công suất tối đa từ 202 đến 405 HP.
  • N9.330 CR2 (329HP)

    6 xi lanh. Động cơ nền tảng John Deere, Dung tích 9.0 lít. Đường kính pít tông 118.4 mm. Hành trình pít tông 136 mm. Công suất tối đa từ 329 đến 560 HP.
  • N9.380 CR2 (380HP)

    6 xi lanh. Động cơ nền tảng John Deere, Dung tích 9.0 lít. Đường kính pít tông 118.4 mm. Hành trình pít tông 136 mm. Công suất tối đa từ 329 đến 560 HP.
  • N9.430 CR2 (431HP)

    6 xi lanh. Động cơ nền tảng John Deere, Dung tích 9.0 lít. Đường kính pít tông 118.4 mm. Hành trình pít tông 136 mm. Công suất tối đa từ 329 đến 560 HP.
  • N9.510 CR2 (507HP)

    6 xi lanh. Động cơ nền tảng John Deere, Dung tích 9.0 lít. Đường kính pít tông 118.4 mm. Hành trình pít tông 136 mm. Công suất tối đa từ 329 đến 560 HP.
  • N9.600 CR2 (560HP)

    6 xi lanh. Động cơ nền tảng John Deere, Dung tích 9.0 lít. Đường kính pít tông 118.4 mm. Hành trình pít tông 136 mm. Công suất tối đa từ 329 đến 560 HP.
  • N13.370 CR1 (370HP)

    6 xi lanh. Động cơ nền tảng John Deere, Dung tích 13.5 lít. Đường kính pít tông 132 mm. Hành trình pít tông 165 mm. Công suất tối đa từ 370 đến 760 HP.
  • N13.430 CR2 (431HP)

    6 xi lanh. Động cơ nền tảng John Deere, Dung tích 13.5 lít. Đường kính pít tông 132 mm. Hành trình pít tông 165 mm. Công suất tối đa từ 370 đến 760 HP.
  • N13.510 CR2 (507HP)

    6 xi lanh. Động cơ nền tảng John Deere, Dung tích 13.5 lít. Đường kính pít tông 132 mm. Hành trình pít tông 165 mm. Công suất tối đa từ 370 đến 760 HP.
  • N13.580 CR2 (583HP)

    6 xi lanh. Động cơ nền tảng John Deere, Dung tích 13.5 lít. Đường kính pít tông 132 mm. Hành trình pít tông 165 mm. Công suất tối đa từ 370 đến 760 HP.
  • N13.660 CR2 (659HP)

    6 xi lanh. Động cơ nền tảng John Deere, Dung tích 13.5 lít. Đường kính pít tông 132 mm. Hành trình pít tông 165 mm. Công suất tối đa từ 370 đến 760 HP.
  • N13.800 CR2 (760HP)

    6 xi lanh. Động cơ nền tảng John Deere, Dung tích 13.5 lít. Đường kính pít tông 132 mm. Hành trình pít tông 165 mm. Công suất tối đa từ 370 đến 760 HP.

Dòng Sản Phẩm Nanni N5 

4 xi lanh. Dung tích 4.5 lít. Đường kính pít tông 106 mm. Hàng trình pít tông 127 mm. Công suất tối đa từ 152 đến 228HP.

Động cơ Công suất hp (kW) Số xi lanh RPM Dung tích (lít) (ci)  Gói bảo dưỡng Hệ thống khí nạp Đặc tính kĩ thuật
N5.140 E 137 (101) 4 2600 4.5 (276) M3 Turbo
N5.150 152 (112) 4 2600 4.5 (276) M4 Turbo
N5.160 CR2 160 (119) 4 2300 4.5 (276) M1 Tua-bin tăng áp với nguồn nước mát bên ngoài
N5.180 CR2 182 (134) 4 2400 4.5 (276) M2 Tua-bin tăng áp với nguồn nước mát bên ngoài
N5.200 CR2 202 (149) 4 2500 4.5 (276) M3 Tua-bin tăng áp với nguồn nước mát bên ngoài
N5.230 CR2 228 (168) 4 2600 4.5 (276) M4 Tua-bin tăng áp với nguồn nước mát bên ngoài

Dòng Sản Phẩm Nanni N5

Dòng Sản Phẩm Nanni N6

Động cơ Công suất hp (kW) Số xi lanh RPM Dung tích (lít) (ci) Gói bảo dưỡng Hệ thống khí nạp Đặc tính kỹ thuật
N6.200 202 (149) 6 2500 6.8 (415) M3 Turbo
N6.240 E 239 (176) 6 2400 6.8 (415) M3 Tua-bin tăng áp với nguồn nước mát bên ngoài
N6.270 E 270 (199) 6 2500 6.8 (415) M4 Tua-bin tăng áp với nguồn nước mát bên ngoài
N6.300 E 304 (224) 6 2600 6.8 (415) M5 Tua-bin tăng áp với nguồn nước mát bên ngoài
N6.300 CR2 304 (224) 6 2500 6.8 (415) M3 Tua-bin tăng áp với nguồn nước mát bên ngoài
N6.325 CR2 325 (239) 6 2600 6.8 (415) M3 Tua-bin tăng áp với nguồn nước mát bên ngoài
N6.360 CR2 360 (265) 6 2700 6.8 (415) M4 Tua-bin tăng áp với nguồn nước mát bên ngoài
N6.405 CR2 405 (298) 6 2800 6.8 (415) M5 Tua-bin tăng áp với nguồn nước mát bên ngoài

Dòng Sản Phẩm Nanni N9

Động cơ Động cơ Số xi lanh Rpm Dung tích (lít) (ci) Gói bảo dưỡng Hệ thống khí nạp
N9.330 CR2 329 (242) 6 2100 9.0 (549) M1 Tua-bin tăng áp với nguồn nước mát bên ngoài
N9.380 CR2 380 (280) 6 2200 9.0 (549) M2 Tua-bin tăng áp với nguồn nước mát bên ngoài
N9.430 CR2 431 (317) 6 2300 9.0 (549) M3 Tua-bin tăng áp với nguồn nước mát bên ngoài
N9.510 CR2 507 (373) 6 2400 9.0 (549) M4 Tua-bin tăng áp với nguồn nước mát bên ngoài
N9.600 CR2 560 (410) 6 2500 9.0 (549) M5 Tua-bin tăng áp với nguồn nước mát bên ngoài

Dòng Sản Phẩm Nanni N13

Động cơ Công suất hp (kW) Số xi lanh RPM Dung tích (lít) (ci) Gói bảo dưỡng Hệ thống khí nạp Đặc tính kỹ thuật
N13.370 CR1 370 (272) 6 1800 13.5 (824) M1 Tua-bin tăng áp với khí nạp nguội
N13.430 CR2 431 (317) 6 1800 13.5 (824) M1 Tua-bin tăng áp với nguồn nước mát bên ngoài
N13.510 CR2 507 (373) 6 1900 13.5 (824) M2 Tua-bin tăng áp với nguồn nước mát bên ngoài
N13.580 CR2 583 (429) 6 2000 13.5 (824) M3,1 Tua-bin tăng áp với nguồn nước mát bên ngoài
N13.660 CR2 659 (685) 6 2100 13.5 (824) M4 Tua-bin tăng áp với nguồn nước mát bên ngoài
N13.760 CR2 760 (559) 6 2200 13.5 (824) M5 Tua-bin tăng áp với nguồn nước mát bên ngoài